Chọn xe bạn muốn so sánh

  • CB300R
    • CB300R
    • Vision 110cc
    • Wave RSX FI 110cc
    • Winner X 150cc
    • LEAD 125cc
    • SH 125cc
    • Blade 110cc
    • SH 150cc
    • SH Mode 125cc
    • Wave Alpha 110cc
    • Air Blade 125cc
    • Monkey
    • Super Cub C125
    • PCX HYBRID
    • PCX 125cc/150cc
    • Future 125cc
    • MSX 125cc
  • Vision 110cc
    • CB300R
    • Vision 110cc
    • Wave RSX FI 110cc
    • Winner X 150cc
    • LEAD 125cc
    • SH 125cc
    • Blade 110cc
    • SH 150cc
    • SH Mode 125cc
    • Wave Alpha 110cc
    • Air Blade 125cc
    • Monkey
    • Super Cub C125
    • PCX HYBRID
    • PCX 125cc/150cc
    • Future 125cc
    • MSX 125cc
CB300R-Thumnails

CB300R

Vision 110cc

Khối lượng bản thân 145 kg 96 kg
Dài x Rộng x Cao 2.020 x 805 x 1.050 (mm) 1.863mm x 686mm x 1.088mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.355 mm 1.256mm
Dung tích bình xăng 10,1 lít 5,2 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 110/70R17M/C 54H
Sau: 150/60R17M/C 66H
Trước: 80/90-14M/C 40P - Không săm
Sau: 90/90-14M/C 46P - Không săm
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc Sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, DOHC, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch Cháy cưỡng bức, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy lanh
Dung Tích xy-lanh 286 cm3 108,2 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 76 x 63 mm 50mm x 55,1mm
Tỉ số nén 10,7 : 1 9,5:1
Công suất tối đa 22,8kW / 8.500 vòng/phút 6,59 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 27,5Nm / 6.500 vòng/phút 9,23Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả: 1,4 lít
Sau khi xả và thay lọc dầu: 1,5 lít
Sau khi rã máy: 1,8 lít
0,7 lít khi thay dầu
0,8 lít khi rã máy
Loại truyền động Côn tay 6 số Tự động, vô cấp
Hệ thống khởi động Điện Điện