Chọn xe bạn muốn so sánh

  • Winner X 150cc
    • Winner X 150cc
    • LEAD 125cc
    • SH 125cc
    • Blade 110cc
    • SH 150cc
    • SH Mode 125cc
    • Wave Alpha 110cc
    • Air Blade 125cc
    • Wave RSX FI 110cc
    • Monkey
    • Super Cub C125
    • PCX HYBRID
    • PCX 125cc/150cc
    • Vision 110cc
    • Future 125cc
    • MSX 125cc
  • LEAD 125cc
    • Winner X 150cc
    • LEAD 125cc
    • SH 125cc
    • Blade 110cc
    • SH 150cc
    • SH Mode 125cc
    • Wave Alpha 110cc
    • Air Blade 125cc
    • Wave RSX FI 110cc
    • Monkey
    • Super Cub C125
    • PCX HYBRID
    • PCX 125cc/150cc
    • Vision 110cc
    • Future 125cc
    • MSX 125cc

Winner X 150cc

LEAD 125cc

Khối lượng bản thân 123kg
124kg
113 kg
Dài x Rộng x Cao 2.019 x 727 x 1.088 mm 1.842mm x 680mm x 1.130mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.278 mm 1.273mm
Dung tích bình xăng 4,5 lít 6,0 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 90/80-17M/C 46P
Sau: 120/70-17M/C 58P
Trước: 90/90-12 44J - 175kPa
Sau: 100/90-10 56J - 250kPa
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc Sau Lò xo trụ đơn Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh,làm mát bằng dung dịch
Dung Tích xy-lanh 149,1 cm3 124,8 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 57,3 mm x 57,8 mm 52,4 mm x 57,9 mm
Tỉ số nén 11,3:1 11:1
Công suất tối đa 11,5kW/9.000 vòng/phút 7,90 kW/7500 vòng/phút
Mô-men cực đại 13,5Nm/6.500 vòng/phú́t 11,4 N.m/5500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1.1 lít khi thay nhớt
1.3 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt
0,9 lít khi rã máy
Loại truyền động Côn tay 6 số Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động Điện Điện