Chọn xe bạn muốn so sánh

  • SH 125cc
    • SH 125cc
    • Blade 110cc
    • SH 150cc
    • SH Mode 125cc
    • Wave Alpha 110cc
    • Air Blade 125cc
    • Winner 150cc
    • Wave RSX FI 110cc
    • Monkey
    • Super Cub C125
    • PCX HYBRID
    • PCX 125cc/150cc
    • Vision 110cc
    • Future 125cc
    • LEAD 125cc
    • MSX 125cc
  • Blade 110cc
    • SH 125cc
    • Blade 110cc
    • SH 150cc
    • SH Mode 125cc
    • Wave Alpha 110cc
    • Air Blade 125cc
    • Winner 150cc
    • Wave RSX FI 110cc
    • Monkey
    • Super Cub C125
    • PCX HYBRID
    • PCX 125cc/150cc
    • Vision 110cc
    • Future 125cc
    • LEAD 125cc
    • MSX 125cc

SH 125cc

Blade 110cc

Khối lượng bản thân Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg
Phiên bản thể thao: 99kg
Dài x Rộng x Cao Phiên bản tiêu chuẩn: 1.920 x 690 x 1.075 mm
Phiên bản thể thao: 1.920 x 702 x 1.075 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 -17 M/C 38P
Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc Sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung Tích xy-lanh 109,1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50,0 mm x 55,6 mm
Tỉ số nén 9,0:1
Công suất tối đa 6,18 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8,65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Loại truyền động Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân