Chọn xe bạn muốn so sánh

  • Air Blade 125cc/150cc
    • Air Blade 125cc/150cc
    • Winner X 150cc
    • CB300R
    • Vision 110cc
    • Wave RSX FI 110cc
    • LEAD 125cc
    • SH 125cc
    • Blade 110cc
    • SH 150cc
    • SH Mode 125cc
    • Wave Alpha 110cc
    • Monkey
    • Super Cub C125
    • PCX HYBRID
    • PCX 125cc/150cc
    • Future 125cc
    • MSX 125cc
  • Winner X 150cc
    • Air Blade 125cc/150cc
    • Winner X 150cc
    • CB300R
    • Vision 110cc
    • Wave RSX FI 110cc
    • LEAD 125cc
    • SH 125cc
    • Blade 110cc
    • SH 150cc
    • SH Mode 125cc
    • Wave Alpha 110cc
    • Monkey
    • Super Cub C125
    • PCX HYBRID
    • PCX 125cc/150cc
    • Future 125cc
    • MSX 125cc

Air Blade 125cc/150cc

Winner X 150cc

Khối lượng bản thân Air Blade 125cc: 111kg
Air Blade 150cc: 113kg
123kg
124kg
Dài x Rộng x Cao Air Blade 125cc: 1.870mm x 687mm x 1.091mm
Air Blade 150cc: 1.870mm x 686mm x 1.112mm
2.019 x 727 x 1.088 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286 mm 1.278 mm
Dung tích bình xăng 4,4lít 4,5 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Air Blade 125cc:
Trước: 80/90-14M/C 40P - Không săm
Sau: 90/90-14M/C 46P - Không săm
Air Blade 150cc:
Trước: 90/80-14M/C 43P - Không săm
Sau : 100/80 -14M/C 48P - Không săm
Trước: 90/80-17M/C 46P
Sau: 120/70-17M/C 58P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc Sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ đơn
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch
Dung Tích xy-lanh Air Blade 125cc: 124,9cm3
Air Blade 150cc: 149,3cm3
149,1 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông Air Blade 125cc: 52,4mm x 57,9mm
Air Blade 150cc: 57,3mm x 57,9mm
57,3 mm x 57,8 mm
Tỉ số nén Air Blade 125cc: 11,0:1
Air Blade 150cc: 10,6:1
11,3:1
Công suất tối đa Air Blade 125cc: 8,4kW/8.500 vòng/phút
Air Blade 150cc: 9,6kW/8.500 vòng/phút
11,5kW/9.000 vòng/phút
Mô-men cực đại Air Blade 125cc: 11,68 N.m/5.000 vòng/phút
Air Blade 150cc: 13,3 N.m/5.000 vòng/phút
13,5Nm/6.500 vòng/phú́t
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay dầu 0,9 lít khi rã máy 1.1 lít khi thay nhớt
1.3 lít khi rã máy
Loại truyền động Cơ khí, truyền động bằng đai Côn tay 6 số
Hệ thống khởi động Điện Điện